album
Tiếng AnhA1Nghĩa
- album; tập ảnh
Câu ví dụ
You should stick those pictures in your album.Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.
She gave me an album as a birthday present.Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật.
I asked Tom if I could look through his photo album.Tôi đã hỏi Tom liệu tôi có thể xem qua album ảnh của anh ấy không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›