ambition
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hoài bão; tham vọng
Câu ví dụ
He has an ambition to get a Nobel Prize.Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
He was a man of great ambition.Anh ấy là một người đàn ông có hoài bão lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›