ankle
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mắt cá chân
Câu ví dụ
He twisted his ankle.Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›