annoying
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gây bực mình; phiền
Câu ví dụ
So annoying... Now I get a headache whenever I use the computer!Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›