asleep
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đang ngủ
Câu ví dụ
Turn the light off. I can't fall asleep.Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
She castrated her husband while he was asleep.Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ.
On his return he found her daughter asleep.Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›