annoy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- làm phiền; chọc tức
Câu ví dụ
Do you think Tom and Mary were annoyed?Cậu có nghĩ Tom và Mary cảm thấy khó chịu không?
Tom told Mary that he thought John wasn't annoyed.Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
His way of speaking annoys me.Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›