armchair
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ghế bành
Câu ví dụ
He settled down in his armchair to listen to the music.Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›