anything
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bất cứ thứ gì
Câu ví dụ
I don't have anything to give to you.Tôi chẳng có gì để mà cho bạn cả.
I thought you didn't know anything about lacrosse.Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt.
If anything happens, I'll give you a call.Có gì tôi sẽ gọi bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›