around
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xung quanh; quanhA1
- xung quanh; khoảngA2
Câu ví dụ
It's your job to turn the ship around.Việc của bạn là quay con tàu lại.
Your task is to turn the ship around.Nhiệm vụ của bạn là xoay con tàu lại.
A trip to Hawaii costs around 200 dollars.Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›