art
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nghệ thuật
Câu ví dụ
Everyone is more or less interested in art.Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
I like ballet but it's not my favorite art.Tôi thích ba lê nhưng nó không phải là môn nghệ thuật yêu thích của tôi.
Cinema is art, dream, imitation of life.Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›