as
Tiếng AnhA1Nghĩa
- như; với tư cách làA1
- khi; vì; nhưA2
Câu ví dụ
Tom doesn't think he's as creative as Mary.Tôm không nghĩ rằng anh ấy sáng tạo như Mary
You are always as busy as a bee.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›