attend
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tham dự; theo học
Câu ví dụ
Tom will try to attend this afternoon's meeting.Tom sẽ cố gắng tham dự buổi họp chiều nay.
At least one of us has to attend.Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.
Do you plan on attending this afternoon's meeting?Cậu có định tham gia cuộc họp chiều nay không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›