babysitter
Tiếng AnhB1Nghĩa
- người trông trẻ
Câu ví dụ
Tom told me you were looking for a babysitter.Tom đã nói với tôi là bạn đang tìm người giữ trẻ.
The babysitter told us she couldn't come because she was sick.Cô trông trẻ bảo chúng tôi rằng cô bị ốm nên không đến được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›