because
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bởi vì
Câu ví dụ
He staggered because he tripped on the stone.Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
It's because you don't want to be alone.Đó là vì bạn không muốn đơn độc.
Tom was late because of the heavy snow.Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›