begin
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bắt đầu
Câu ví dụ
In Japan, the new semester begins in April.Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
Life begins when we realize who we really are.Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.
The story begins far in the past.Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›