become
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trở thành
Câu ví dụ
I'm sure she will become a great singer.Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc.
I know Tom wants to become a librarian.Tôi biết Tom muốn trở thành một thủ thư.
If you eat too much, you'll become fat.Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›