burden
Tiếng AnhB1Nghĩa
- gánh nặngB1
- đè nặng; làm phiềnB2
Câu ví dụ
We have to share the burden together.Chúng ta phải cùng san sẻ gánh nặng.
That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness.Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›