burst
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nổ tung; vỡ òa
Câu ví dụ
He had many capillaries burst in his legs.Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›