calculate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tính toán
Câu ví dụ
I must calculate how much money I'll spend next week.Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Let's learn how to calculate.Hãy cùng học cách tính toán nào.
They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›