NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

calm

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • bình tĩnh; yên tĩnh

Câu ví dụ

He kept calm in the face of the danger.Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
Tom needs to be calmed down. He is very upset.Tom cần phải bình tĩnh lại. Anh ấy đang rất buồn bã.
Tom told me to calm down.Tom bảo tớ bình tĩnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1