calm
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bình tĩnh; yên tĩnh
Câu ví dụ
He kept calm in the face of the danger.Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
Tom needs to be calmed down. He is very upset.Tom cần phải bình tĩnh lại. Anh ấy đang rất buồn bã.
Tom told me to calm down.Tom bảo tớ bình tĩnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›