cancer
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bệnh ung thư
Câu ví dụ
The doctors are engaged in cancer research.Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
Cancer kills thousands of people every year.Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm.
She made a miraculous recovery from cancer.Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›