campaign
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chiến dịch
Câu ví dụ
We are planning an advertising campaign to sell more radio.Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.
The advertising campaign generated a lot of business for the company.Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period.Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›