cast
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dàn diễn viên; ném; chọn vai
Câu ví dụ
He cast a stone into the pond.Nó ném hòn đá xuống hồ
John casts the blame on others.John đổ trách nhiệm sang cho người khác.
Cast pearls before swine.Đàn gảy tai trâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›