candidate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ứng cử viên
Câu ví dụ
I entered Tom's name on the list of candidates.Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›