carbon
Tiếng AnhB2Nghĩa
- các-bon
Câu ví dụ
There is no life without carbon dioxide.Sự sống không thể tồn tại nếu thiếu cacbon điôxit.
The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›