camping
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự cắm trại
Câu ví dụ
He suggested everybody go camping in the next summer.Anh ấy đã gợi ý mọi người đi cắm trại vào mùa hè tới.
The idea of camping has never appealed to me.Ý nghĩ cắm trại chưa bao giờ là điều hấp dẫn tôi.
Tom doesn't know if Mary will go camping with us or not.Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›