campus
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khuôn viên trường
Câu ví dụ
Tom walked around campus looking for his notebook.Tom đi vòng quanh khuôn viên trường để tìm quyển vở của cậu ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›