carrot
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cà rốt
Câu ví dụ
Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables.Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
Rabbits love carrots.Thỏ thích cà rốt.
He hates carrots.Hắn ghét cà rốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›