cereal
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngũ cốc
Câu ví dụ
At least cereal has a long shelf life.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
I like to eat cereal with milk.Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›