cheese
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phô mai
Câu ví dụ
Tom burned his tongue on the hot cheese.Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
My mother cut cheese with a knife.Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao.
I like to eat sandwiches with ham and cheese.Tôi thích ăn sandwich với giăm bông và phô mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›