child
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đứa trẻ; con
Câu ví dụ
Each child has an individual way of thinking.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
The child was talking to his imaginary friend.Thằng bé đang nói chuyện với người bạn tưởng tượng của nó.
The mother of that child is an announcer.Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›