chicken
Tiếng AnhA1Nghĩa
- gà; thịt gà
Câu ví dụ
How are cows and chickens useful to us?Bò và gà có hữu ích gì đối với chúng ta?
Curses, like chickens, come home to roost.Ác giả ác báo.
Don't count your chickens before they hatch.Nói trước bước không qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›