chocolate
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sô-cô-la
Câu ví dụ
Don't you even think of eating my chocolate!Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
My friend likes chocolate ice cream.Bạn tôi thích kem sô cô la.
The child has chocolate all over his face and lips.Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›