church
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà thờ
Câu ví dụ
The Catholic Church doesn't condone the use of condoms.Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
The statue was moved to this church.Bức tượng đã được chuyển đến nhà thờ này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›