chronological
Tiếng AnhB1Nghĩa
- theo thứ tự thời gian
Câu ví dụ
The book describes the main events in his life in chronological order.Cuốn sách mô tả các sự kiện chính trong cuộc đời ông ấy theo trình tự thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›