circus
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rạp xiếc
Câu ví dụ
People who were in the army don't laugh at the circus.Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›