civilization
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nền văn minh
Câu ví dụ
Oil has played an important part in the progress of civilization.Dầu mỏ đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
I believe alien civilizations exist.Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật.
They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›