circular
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tròn; vòng tròn
Câu ví dụ
The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape.Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›