comfortable
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thoải mái; dễ chịu
Câu ví dụ
Is Singapore a comfortable place to live?Sống ở Singapore có thoải mái không?
I wouldn’t feel comfortable wearing something old-fashioned.Tôi sẽ không cảm thấy thoải mái khi mặc thứ gì đó lỗi mốt.
Is it comfortable to travel by ship?Đi thuyền có thoải mái không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›