NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

common

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • phổ biến; chung

Câu ví dụ

You two have a lot in common.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
Flies are a common insect worldwide.Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.
The greatest common divisor of six and ten is two.Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2