common
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phổ biến; chung
Câu ví dụ
You two have a lot in common.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
Flies are a common insect worldwide.Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.
The greatest common divisor of six and ten is two.Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›