compare
Tiếng AnhA2Nghĩa
- so sánh
Câu ví dụ
Compared to our grandparents, we don't lack anything today.So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả.
Compared with yours, my car is small.So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn.
Compared to a colour print, a monochrome print is cheaper.In đen trắng rẻ hơn in màu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›