NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

compare

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • so sánh

Câu ví dụ

Compared to our grandparents, we don't lack anything today.So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả.
Compared with yours, my car is small.So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn.
Compared to a colour print, a monochrome print is cheaper.In đen trắng rẻ hơn in màu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2