complain
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phàn nàn
Câu ví dụ
Tom is always the first one to complain.Tom luôn là người than phiền đầu tiên.
He complained that the soup was too hot.Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
She is always complaining of her job.Cô ta luôn phàn nàn về công việc của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›