NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

company

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • công ty; sự bầu bạn

Câu ví dụ

He has taken charge of his father's company.Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
The company aims to branch out into China.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2