concentrate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tập trung
Câu ví dụ
I can't concentrate when people are looking at me.Tôi không thể tập trung khi có người cứ nhìn vào mình.
Tom concentrated on his work.Tom tập trung vào công việc.
After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry.Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›