complex
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phức tạp
Câu ví dụ
He has a complex about his weight.Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
It's a very complex question.Đó là một câu hỏi phức tạp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›