contract
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hợp đồng
Câu ví dụ
He was compelled to sign the contract.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
We need to have a contract.Chúng ta cần một bản hợp đồng.
I want time to study this contract thoroughly before signing it.Tôi muốn có thời gian để nghiên cứu hợp đồng này kỹ lưỡng trước khi ký nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›