core
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lõi; cốt lõi
Câu ví dụ
This phone has a quad-core processor.Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi.
Most computers made today are equipped with multi-core processors.Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
I don't eat apple cores.Tôi không ăn lõi táo đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›