correctly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đúng; chính xác
Câu ví dụ
I answered every question correctly.Tôi đã trả lời mọi câu hỏi chính xác.
Am I pronouncing this correctly?Tôi có phát âm chuẩn không?
It is rather sad to see people who can't even use their mother tongue correctly.Hơi buồn khi thấy những người không dùng tiếng mẹ đẻ của mình cho chuẩn xác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›