countryside
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vùng nông thôn
Câu ví dụ
They lived in the countryside during the war.Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
The farmer and his family live in the countryside.Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
The farmer lives in a cottage in the countryside.Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›