crisp
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khoai tây chiên lát
Câu ví dụ
I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin.Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›